Máy móc thiết bị thi công chính của tập đoàn Đông Đô

STTLoại thiết bị thi côngCông suất Đơn vị Số lượng 
1Máy đào n/an/a20
1.1Máy đào công suất1,25m3cái6
1.2Máy đào0,7-1m3cái3
1.3Máy xúc gầu1,6m3cái1
1.4Xe xúc đào, PC200-3LCn/acái1
1.5Máy đào Komats, PC128US-2n/acái1
1.6Máy đào lốp huydai, R140-W-95n/acái2
1.7Máy đào gầu dây 1,2m3cái1
1.8Máy đào gầu dây 2,3m3cái1
1.9Máy đào cần dài gầu1,2m3cái2
1.10Máy đào cần dài gầu1,5m3cái2
2Máy xúcn/an/a3
2.1Máy xúc gầu ngược 2,4m3cái1
2.2Máy xúc tầu cuốc 1,5m3cái2
3Máy ủi n/an/a9
3.1Máy ủi 140cvcái3
3.2Máy ủi  D8 Catn/acái2
3.3Máy ủi  D6 Catn/acái3
3.4Máy ủi  Komatsu D20Pn/acái1
4Máy san n/an/a8
1.1Máy san110CVcái1
1.2Máy san108HPcái1
1.3Máy san180CVcái6
5Máy đầm n/an/a10
5.1Máy đầm cóc 80Kgcái10
6Máy lu bánh thép n/an/a10
6.1Máy lu bánh thép 8T-12Tcái6
6.2Máy lu bánh thép 12Tcái2
6.3Máy lu bánh thép Sắt 3Y152cái2
7Máy lu bánh lốpn/an/a4
7.1Lu bánh lốp 16Tcái2
7.2Lu bánh lốp 25Tcái2
8Lu rungn/an/a10
8.1Lu rung25Tcái2
8.2Lu rung (YZ14JC)n/acái1
8.3Lu rung SAKAI(SV520D)n/acái5
8.4Lu rung HD110n/acái2
8Xe tải thùng 7Tn/a4
9Xe ô tô tự đổn/an/a44
8.1Xe ô tô tự đổ (Jiulong)7Tcái10
8.2Xe ô tô tự đổ 12Tcái20
8.4Xe ben 10Tcái4
8.5Xe ô tô tự đổ huyndai 24T24Tcái10
9Ô tô chuyển trộn bê tông 8m3n/a8
10Xe tưới nước n/acái4
11Máy cẩu tự hành n/an/a4
11.1Cần cẩu K33-60n/acái2
11.2Máy cẩu tự hành 20Tcái1
11.3Cần trục bánh hơi 10Tcái1
12Máy bơm bê tông 60m3/hcái2
13Máy trộn Bê tông 250L-500Lcái16
14Máy trộn vữa 80-150Lcái6
15Máy đầm bàn đầm bê tông n/an/a21
15.1Máy đầm bàn đầm bê tông n/acái15
15.2Máy đầm bàn 1kwcái1
15.3Máy đầm bàn T Quốc10Kwcái5
16Máy đầm dùi n/an/a28
16.1Máy đầm dùi 5Kw T Quốc5 kwcái5
16.2Máy đầm dùi n/acái20
16.3Máy đầm dùi 1,5kwcái3
17Trạm trộn bê tông xi măng 60m3/hn/a1
18Trạm trộn bê tông nhựa n/an/a2
18.1Trạm trộn 100-120T/h100-120 T/htrạm1
18.2Trạm trộn 80T/h80T/htrạm1
19Máy thảm BTN n/an/an/a
19.1Máy thảm BTN 100-120T/hcái2
19.2Máy thảm BTN DMAT130Ccái1
20Máy rải CPĐDn/acái2
21Máy tưới nhựa n/an/a9
21.1Thiết bị nấu tưới nhựa n/acái7
21.2Máy tưới nhựa CS 190CV190CVcái2
22Thiết bị  sơn kẻ đườngn/an/a7
22.1Thiết bị  sơn kẻ đườngn/abộ1
22.2Thiết bị  sơn kẻ vạch YHKn/abộ 3
22.3Lò nấu sơn YHKn/abộ 3
23Máy bơm nước 60-100m3/hn/a10
24Máy phát điện n/an/a4
24.1Máy phát điện 350kva350kvacái2
24.2Bộ máy phát điện 25Kwbộ2
25Máy nén khí n/an/a13
25.1Máy nén khí 5m3/hcái1
25.2Máy nén khí 360-660m3/hcái4
25.3Máy nén khí  600m3/hcái4
25.4Máy nén khí  660m3/hcái4
26Máy hàn 23KW23kwcái5
27Máy hàn màng địa chất n/acái2
28Máy cắtn/acái46
28.1Máy cắt uốn Trung Quốc 5kwcái5
28.2Máy cắt thép n/acái20
28.3Máy cắt bê tông n/acái6
28.4Máy cắt gạch n/acái10
28.5Máy duỗi sắt, cắt sắt n/acái5
29Máy khoan n/an/a29
29.1Máy khoan đá F ≤ 42mmF ≤ 42mmcái26
29.2Máy khoan đá tự hành n/acái3
29.3Máy khoan bê tông cầm tay n/acái5
30Máy phá đá thủy lực n/acái10
31Búa, máy đóng cọc n/an/a10
31.1Búa đóng cọc Điêzen1139KA3,5Tcái3
31.2Búa rung cọc cát n/acái2
31.3Máy đóng cọc cát DZ60KSn/acái3
31.4Búa căn n/acái2
32Máy ép cọc n/acái10
33Máy cắm bấc thấm n/acái2
34Máy khoan cọc khoan nhồi n/acái2
35Sà lan n/an/a4
35.1Sà lan 250Tcái2
35.2Sà lan 600Tcái2
36Tời điện n/acái7
37Máy vận thăng n/acái5
38Xe thangn/acái2
39Pa lăng n/abộ7
40Dàn giáo thép n/abộ300
41Cốt pha + cây chống n/am2500
42Máy đo đạc n/an/a22
42.1Máy toàn đạc điện tử n/acái3
42.2Máy kinh vĩn/acái8
42.3Máy thủy bình n/acái10
42.4Máy Thủy chuẩnn/acái1